lau láu

Học thuật
Thân thiện
lau láu

Một cô bé lau láu kể chuyện cho bạn nghe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói nhanh nhiều một cách liên tục: "lau láu" dùng để miêu tả cách nói chuyện nhanh nhảu, thoăn thoắt, không ngừng nghỉ, thường thể hiện sự lanh lợi hoặc hơi vội vàng.
    • Liến thoắng: từ đồng nghĩa, chỉ lối nói lưu loát nhanh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • trả lời câu hỏi một cách lau láu. ( trả lời câu hỏi một cách nhanh nhảu liên tục.)
    • Anh ấy kể lại câu chuyện lau láu khiến mọi người khó theo dõi. (Anh ấy kể lại câu chuyện nhanh quá khiến mọi người khó theo dõi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói lau láu": cụm động từ thường dùng, nhấn mạnh hành động nói nhanh liên tục.
    • Đứa trẻ nói lau láu về những thấytrường. (Đứa trẻ kể lể nhanh nhảu về những thấytrường.)
Biến thể từ gần giống
  • Liến thoắng (tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ cách nói nhanh lưu loát.
  • Láu táu (tính từ): nói nhiều hơi lộn xộn, sắc thái gần giống nhưng đôi khi hàm ý hơi thiếu trật tự hơn "lau láu".
Từ đồng nghĩa
  • Nhanh nhảu: nói nhanh hơi vội vàng.
  • Thoăn thoắt: nói một cách nhanh nhẹn, lanh lợi.
Từ trái nghĩa
  • Chậm rãi: nói từ tốn, chậm.
  • Ỳ à ỳ ạch: nói một cách khó nhọc, chậm chạp không lưu loát.
lau láu

Một cô bé lau láu kể chuyện cho bạn nghe.

  1. Liến thoắng: Nói chuyện lau láu.